tán gẫu

Học thuật
Thân thiện
tán gẫu

Hai người bạn ngồi tán gẫu trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói chuyện phiếm một cách vui vẻ, thoải mái: "tán gẫu" chỉ hành động trò chuyện về những chủ đề thông thường, không trang trọng, nhằm mục đích giải trí thư giãn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họ ngồi quán cà phê tán gẫu cả buổi chiều. (Họ ngồi quán cà phê nói chuyện phiếm vui vẻ cả buổi chiều.)
    • Sau giờ làm, nhóm bạn thường tán gẫu về phim ảnh âm nhạc. (Sau giờ làm, nhóm bạn thường trò chuyện thoải mái về phim ảnh âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tán gẫu qua mạng": trò chuyện phiếm thông qua các ứng dụng trực tuyến.
    • Giới trẻ thích tán gẫu qua mạng vào buổi tối. (Giới trẻ thích trò chuyện phiếm qua mạng vào buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tán dóc (động từ): có nghĩa tương tự "tán gẫu", thường dùng trong văn nói.
    • Hai đứa ngồi tán dóc chuyện trên trời dưới biển. (Hai đứa ngồi nói chuyện phiếm đủ thứ chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Trò chuyện: nói chuyện với nhau.
  • Buôn dưa : (thành ngữ, khẩu ngữ) nói chuyện phiếm, tán gẫu.
Từ trái nghĩa
  • Bàn công việc: thảo luận về những vấn đề nghiêm túc, chính thức.
  • Thảo luận chuyên sâu: trao đổi một cách hệ thống nghiêm túc về một chủ đề.
Lưu ý sử dụng
  • "Tán gẫu" mang sắc thái thân mật, vui vẻ, thích hợp dùng trong ngữ cảnh giao tiếp không trang trọng như với bạn , người thân.
  • Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ nhiều hơn văn viết trang trọng.
tán gẫu

Hai người bạn ngồi tán gẫu trong quán cà phê.

  1. Nh. Tán dóc.